Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Võ Hồng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1947 Quê quán: Vĩnh Ngươn - Châu Đốc - An Giang - An Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Ngươn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Hồng Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1985 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: 1752 - Bộ tổng Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Ánh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CABP Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Minh Tấn - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải. - Thái Bình Đơn vị: C7 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1976 Quê quán: Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D2 E4 F500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Duy Hơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - Đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Hữu Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phố thọ xuân - Chi Lăng - Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Hồng Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Bảo LÝ - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hồ Minh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Tân Yên Mỹ Lộc - Biên Hoà - Đồng Nai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Lam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/7/1979 Quê quán: Nông trường Sông Co, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D413 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Vĩnh Linh - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C 70622 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Bá Xuyên - Thị xã Sông Công - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1982 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 741 - E 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C82 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách