Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Đậu Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1982 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 - D4 - Doàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đặng Hồng Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Xuân Thương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Hồng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Cty Sông biển Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hồng Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hồng Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Thuỷ Thanh - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Thạch Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1975 Quê quán: . - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trạm ra - đa 541 Khu vực 5 Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bạch Hồng Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Nòng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hồng Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 - E15 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 Quê quán: Tân Linh - Tân Kỳ Tây - Đồng Tháp Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Bình Thạnh - Đức Huệ - Long An Đơn vị: tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1988 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: thị xã Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C28 - D6 Cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lưu Thị Hồng Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/03/1970 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lại Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1984 Quê quán: Ty Thương Nghiệp - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Hiệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/2/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D34 - T. đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách