Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Trần Hữu Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu CAVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Hồng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/2/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Sông Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D12 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Hồng Năm sinh: 24/01/1941 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Nghi Thuý_nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Hồng Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Hồng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Hồng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Tô Hồng Lĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/9/1980 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Thắng Thủy – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Tạ Hồng Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/1/1981 Quê quán: Quất Đông - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Viện 7E An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vi đình Hơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/12/1977 Quê quán: Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Liện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Đinh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Võ Hồng Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Hồng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1947 Quê quán: Vĩnh Ngươn - Châu Đốc - An Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Ngươn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Võ Minh Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D371 - F101 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách