Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Trịnh Văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1982 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1982 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Thắng Thủy – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Uông Thi Hồng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Thái Hưng. Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Uông Thị Hồng Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hồng Nồm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Võ Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/3/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hồng Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng phim GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Hồng Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng phim GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Hồng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hồng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hồng Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1970 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: TS Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Võ Hồng Tu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Tiên - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Hon Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 01/12/1951 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Hon Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/01/1951 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972