Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Phạm Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1970 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Giáo viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN HỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Tạ Bá Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1983 Quê quán: Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: CTCS Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tiêu Hồng Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Giang - Thái Bình Đơn vị: C4 D30 E9 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D22 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: H4 M9 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/06/1978 Quê quán: Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C9 D9 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C3 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Trọn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Mỹ Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dượng - ý ên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Hữu Lai - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D25 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Nghi Thuý_nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1972 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972