Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Tiên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Chân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1975 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C24 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hương Mai - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
-
Nguyễn Hồng Khanh
Năm sinh: 1953
Ngày hy sinh: 28/4/1972
Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà
Đơn vị: D3 - E4 - F304
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đam Giang - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/07/1958 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thanh Hải - T. Hà - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D16 - E282 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 33 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Giang - Bình Khê - Bình Định Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
Nguyễn Thanh Hồng
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 13/5/1967
Quê quán: Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi
Đơn vị: 409 QK5
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972