Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Trịnh Đình Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1986 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E6 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 1978 Quê quán: Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Quốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Yên Lương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Yên Lương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Từ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Hồng Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Uông Thị Hồng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Ba Thu - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quỳnh Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972