Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Thanh Kỳ - Hà Nội Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Vị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Diển Kỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 Quê quán: Thủy Lôi - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1975 Quê quán: Xuân Khệ - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Hón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hồng Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hồng Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C6D2E28 - F10 - QĐ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Hồng Tăng Năm sinh: 4/1951 Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C6D2E28 - F10 - QĐ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972