Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Hồng Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Sâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Văn Tràng - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Tiên Lãnh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Quang Ninh - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1979 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/04/2084 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/01/1981 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Ngọc Vạn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: K33 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1971 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Kỳ Lợi - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách