Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Lê Vũ Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Đông Lương - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lô Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lý Hồng Miên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Lâm Thương - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: C745 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/07/1981 Quê quán: Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Hồng Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Hồng LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Đồng Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Hồng Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Hồng Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Lam sơn - Hùng việt - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Hồng Lĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Hồng Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1975 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hồng Tinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Liên Hiệp - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1982 Quê quán: Tam Tiên - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Quang Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1973 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mia Hồng Lạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972