Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C340 - D271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Truy Uý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Yên Cương - Yên Đông - Hải Hưng Đơn vị: D23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/05/1968 Quê quán: Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Xuân - Thọ Yên - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/07/1970 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Thị Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Minh Tiên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách