Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Lê Hồng Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: VV2017 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1982 Quê quán: Cam Hải - Cam Ranhm - Khánh Hòa Đơn vị: F315 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/05/1974 Quê quán: Phước Hiệp - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Hồng Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/09/1971 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 Quê quán: Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: K1A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: B12 - 821 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lưu Hồng Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tiên Cút - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lưu Xuân Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Lâm - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: 5742 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: ĐÔng Sơn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lữ Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Mai Công Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/10/1972 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Xuân Kiên - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Phú Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C23 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách