Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Tạ Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 424 Xem chi tiết →
  2. Tạ Hồng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 322 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Tống Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Tống Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Võ Hồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Hồng Kiệm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/11/1982 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Võ Hồng Mợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Võ Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Hồng Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Hồng Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Võ Hồng Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Văn Văn Hơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Chuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Chuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 217 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách