Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/01/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Tô Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Tô Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Hồng Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/07/1974 Quê quán: Ngọc Trai, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tạ Bá Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/05/1983 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Trợ lý tác chiến trung đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Trợ lý tác chiến trung đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Sản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: An Trường - An Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Từ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/07/1971 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Hồng Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Hồng Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hồng Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1985 Quê quán: Phú Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/01/1970 Quê quán: Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi đình Hơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/12/1977 Quê quán: Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1957 Quê quán: Nhơn Hưng - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972