Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Bùi Hồng Khanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đại Hợp, Kiến Thụy, Kiến Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Bùi Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Cao Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/06/1982 Quê quán: Nghĩa An, Đại Nghĩa, Đại Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Hồng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Cầu Giát, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Dương Minh Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Dương Quốc Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Hải yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hồng Tín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đình Lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Lê Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hà Hồng Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đình lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hồng Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Khứ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. La Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Yên Mỗ, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Lã Xuân Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8-11-1970 Quê quán: Phúc Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E4021, D1.1.14 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Vĩnh Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Tam Giang, Tương Dương, Tương Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách