Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/11/1956 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 580 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1988 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1269 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1145 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1953 Xem chi tiết →
- Như Hồng Khê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 247 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Năm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Năm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972