Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1573 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Phao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 207 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 208 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1981 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 360 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Trường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 134 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách