Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Trịnh Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hồng Điệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Tài Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tạ Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Tạ Hồng Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Tạ Hồng Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Uụng Thị Hồng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  10. Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 236 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Đơn vị: SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Võ Hồng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Hồng Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Hồng Danh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Hồng Nồm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 166 · Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Võ Hồng Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Võ Hồng Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 159 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Võ Lai(Hồng Vân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Tân, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách