Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Lưu Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 44 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Mai Công Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 944 · Khu K6 Xem chi tiết →
  5. Mã Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 369 Xem chi tiết →
  6. Mười Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 394 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tuyên Quang, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1275 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1511 · Khu K9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1976 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách