Tìm thấy 9.039 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Hoàng Họng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hồng Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hồng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hồng Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: GIAO LIÊN, SƠN ĐỘNG - BẮC GIANG Đơn vị: C2-D19 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 346 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Hồng Lý
  6. Hoàng Hồng Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Nguyên Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 351 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng văn Hóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đạt Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hòn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Hà Hồng Thẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 547 Xem chi tiết →
  18. Hồ Hồng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  19. Hồ Hồng In Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hồ Hồng Nghinh Năm sinh: 19/1934 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách