Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 537 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 86 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 406 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hồng Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hồng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hồng Tươi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuyết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1364 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tá Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách