Tìm thấy 9.039 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Chu Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Chu Hồng Suất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 336 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Chu Kỳ Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 237 Xem chi tiết →
  4. Chu Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 397 Xem chi tiết →
  5. Châu Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Chữ Văn Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Cà Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 583 Xem chi tiết →
  8. Danh Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Dương Hồng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Dương Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Hồng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Dương Hồng Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Dương Hồng Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Dương Hồng Thâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Dương Hồng Tiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Hữu Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Dương Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1080 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách