Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Lê Hồng Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1993 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hồng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Hồng Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Luật Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/2/1948 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 371 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972