Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Đổ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1201 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 132 · Hàng 17 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Ki Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 356 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Sướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Đỗng Hồng Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đỗng Hồng Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đỗng Hồng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng I · Lô BTT Xem chi tiết →
- Đỗng Hồng Việng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972