Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Võ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 302 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 506 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Võ Đặng Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô A4 Xem chi tiết →
  5. Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 511 Xem chi tiết →
  7. Văn Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 98 Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Bàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Chuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42076 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 26 · Lô 23 Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 912 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 936 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách