Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Trịnh Hồng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 40 · Lô 24 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Hồng Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Hồng Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1112 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1952 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Tô Hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1444 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Tô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1308 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Hơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Tăng Hồng Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 267 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Tạ Vă Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 146 Xem chi tiết →
  15. Tống Hồng Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 21 Xem chi tiết →
  16. Tống Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1741 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Tống Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Vi Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 20 Xem chi tiết →
  19. Vy Hơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Võ Châu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 17 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách