Tìm thấy 9.039 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 238 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1113 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. PHAN HỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 14, Số 18 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN HỒNG
  14. Phạm Huy Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 594 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Khai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 812 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách