Tìm thấy 9.038 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Ngô Hồng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Ngũyen Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trương Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  4. Trần Hơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Hồng Quản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Phương Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Võ Hồng Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Võ Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hồng Thương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Bùi Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →
  13. Cẩm bá Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Nghĩa Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Hồng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Hà Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Hồ Thanh Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c4 Xem chi tiết →
  19. Hồ Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Hồng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I24 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 83 người trong các danh sách