Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Quang Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Sáu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Thiều Hồng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3211 Xem chi tiết →
- Thiện Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Thái Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 216 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 218 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Trức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 944 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 198 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 32 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Túc Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3218 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Vũ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trương Hồng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 19 · Lô 23 Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972