Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Phạm Hồng Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Thoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 22 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1007 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 28 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1989 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách