Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Phạm Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 354 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Bích Năm sinh: 1/4/1947 Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/6/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 389 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 18 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách