Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Ngô Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Ngô Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Ngô Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 265 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Ngô Hồng Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  5. Ngô Hồng Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Hồng Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  7. Ngô Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Hồng Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 199 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Hồng Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/7/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Ngô Hồng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Ngô Hồng Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 453 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Hởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1547 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Ngô Viết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Ngụ Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Ninh Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Ninh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Năm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 36 · Hàng D3 · Lô A2 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách