Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Hớn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 930 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thạc Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 226 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 726 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A9 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1/12/1946 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách