Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 279 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 61 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Phấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Quãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Quãng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1502 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/2/1960 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 45 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách