Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Lương Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lương Hồng Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Lương Hồng Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lương Xuân Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 128 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lờ Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 42 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Ma Thế Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 132 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Mai Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  8. Mai Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1961 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Mai Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  10. Mai Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 66 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Mai Hồng Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  12. Mai Hồng Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Hồng Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Mai Hồng Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Mai Hồng Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Mai Hồng Uổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 463 Xem chi tiết →
  17. Mai Trung Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 890 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Mai Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 125 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 262 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách