Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Dương Trọng Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thượng Lam - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1546 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1547 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  5. Hai Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  6. Hoang Minh Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hồng Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 53 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hồng Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hồng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 22 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Lê Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Mạnh Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Phi Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Viết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách