Tìm thấy 9.039 hồ sơ cho “Hơn”.
- Anh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Anh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4009 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi ánh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Cao Hồng Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1143 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Diệp Hồng Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Dõan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dõan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 609 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3980 Xem chi tiết →
- Giang Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Tường Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972