Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Phạm Hồng Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tươi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/9/1985 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 50 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xuất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Đăng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hỡn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thái Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1953 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 650 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972