Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 130 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Phan hồng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Phan hồng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1975 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Phong Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phong Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 399 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn hồng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Đức Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Duy Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/10/1935 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách