Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Ngô Hồng Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Sắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1993 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Điệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 521 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 763 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nữ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Hồng Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972