Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 178 · Lô 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1962 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn X .Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972