Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.

  1. Đặng Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  3. Đặng Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 893 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Vĩ Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đồng Minh Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đồng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: -- Quê quán: Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4320 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hồng Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Đỗ Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H9 · Hàng 13 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thị Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách