Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hơn”.
- Đoàn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đào Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Hồng Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 290 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H46 · Hàng 16 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 390 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Mạch Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Trương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Sóc Trăng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4254 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Đào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ312 · Hàng 7 · Lô 12 · Khu K Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972