Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Hùng Quốc Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Hưng Thức - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/02/1980 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1975 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Phú Cừ - Cố Dũng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ninh Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Lệ Ninh - Kim Môn - - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 9 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Quốc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vương Quốc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quốc ẩu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/10/1979 Quê quán: Việt Hưng - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 19 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.