Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Hùng Cường”.
- Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 370 Xem chi tiết →
- Lộ Hùng Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Thái Hùng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Trần Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1987 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 136 · Hàng 7T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Phú Tân - Mỏ cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VÕ HÙNG CƯỜNG Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/9/1981 Quê quán: Vĩnh Trung, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Hùng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hùng Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hùng Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Hùng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hùng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hùng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 30/12/1970
- Phạm Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972
- Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972
- Trần Hùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 29/05/1968