Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Hùng Cường”.

  1. Vũ Hùng Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Hùng Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lờ Hựng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1987 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 282 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Phan Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Phạm Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Thái Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Võ Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1791 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Võ Hùng Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lại Hùng Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1(AH) · Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hùng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 30/12/1970
  2. Phạm Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972
  4. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972
  5. Trần Hùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 29/05/1968
→ Xem cả 14 người trong các danh sách