Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Hòang Văn Huyên”.

  1. Hoàng Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Huyến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Huyền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/2/1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 94 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 4E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 3B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 315 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Huyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN hợp chất Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòang Văn Huyên E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm Sỏi, Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 13/03/1969 Mai táng ban đầu: 1=700 85 900 Chư Rinh