Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Hòa Văn Cát”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Tùng Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1977 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Ngọt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 07/08/1953 Quê quán: Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. VÕ Văn KHÁNH Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. VÕ Văn RẺ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1965 Quê quán: THỚI HÒA, BẾN CÁT, BẾN CÁT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1947 Quê quán: Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thượng Lâm- Na Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 31/12/1977