Tìm thấy 337 hồ sơ cho “Hòa Văn Cát”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. HOÀNG VĂN SƠN Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22-05-1970 Quê quán: THANH HÓA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN SƠN
  2. LƯU VĂN THỰC Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THANH HÓA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LƯU VĂN THỰC
  3. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Thảo
  5. Bùi Văn Tơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Lạc Sơn - Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Văn Tơ
  6. Doãn Văn Chước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1975 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Doãn Văn Chước
  7. Trần Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Đãi
  8. Trần Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hóa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hóa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Thể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Gặp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1961 Quê quán: Hòa Định, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Bưng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hòa - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Nước Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1947 Quê quán: Đình Hòa - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. NGUYỄN VĂN KHỐI Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1938 Quê quán: VĨNH LỘC - THANH HÓA Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN KHỐI
  16. Trần Văn Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/01/1969 Quê quán: Nhân Mục - Nhân Hòa - V.Bảo - HP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Q.Đ.N.D.V.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn DĐông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Khánh - Hòa Đức - Hà Tây Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hòa Đông, Củ Chi, Củ Chi Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lý Văn Dót Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hòa - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thượng Lâm- Na Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 31/12/1977