Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Hòa Văn Cát”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: An Hòa - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần CÁT Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/11/1946 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 10A Xem chi tiết →
- Châu văn Cát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cắt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42187 Xem chi tiết →
- Phạm văn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang CÁT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Lê Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Võ Thị CÁT (CÁ) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 231974 Quê quán: Thanh Quang - Thanh Bình - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Dương - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Nga Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Hà Thía - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Lâm Đồng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.